User Tools

Site Tools


bellasf1289

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

bellasf1289 [2018/12/18 09:47] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <​br><​div><​p>​ Thành phố và quận tại Kansas, Hoa Kỳ </​p> ​ <​p><​b>​ Hugoton </b> <span class="​nowrap"/>​ là một thành phố và là quận của quận Stevens, Kansas, Hoa Kỳ. <sup id="​cite_ref-GR6_6-0"​ class="​reference">​[6]</​sup>​ Theo điều tra dân số năm 2010, dân số thành phố là 3.904 . <sup id="​cite_ref-Census2010_7-0"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p> ​     <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​History">​ Lịch sử </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <div class="​thumb tleft"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​5/​51/​Hugoton%2C_Kansas_%281891%29.jpg/​220px-Hugoton%2C_Kansas_%281891%29.jpg"​ width="​220"​ height="​112"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​5/​51/​Hugoton%2C_Kansas_%281891%29.jpg/​330px-Hugoton%2C_Kansas_%281891%29.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​5/​51/​Hugoton%2C_Kansas_%281891%29.jpg/​440px-Hugoton%2C_Kansas_%281891%29.jpg 2x" data-file-width="​978"​ data-file-height="​497"/>​ </​div></​div> ​ <p> Những người định cư từ McPherson, Kansas đã thành lập một khu định cư ở quận Seward phía tây trung tâm, Kansas vào năm 1885. <sup id="​cite_ref-Butler_8-0"​ class="​reference">​[8]</​sup><​sup id="​cite_ref-StevensCo_9-0"​ class="​reference">​[9]</​sup>​ Hugo để vinh danh nhà văn Pháp Victor Hugo, nhưng sau đó đổi tên thành Hugoton để phân biệt với Hugo, Colorado. <sup id="​cite_ref-Hugo_10-0"​ class="​reference">​[10]</​sup><​sup id="​cite_ref-11"​ class="​reference">​[11]</​sup>​ Bưu điện đầu tiên ở Hugoton được thành lập vào tháng 4 năm 1886. <sup id="​cite_ref-12"​ class="​reference">​[12]</​sup></​p><​p>​ Năm 1886, Cơ quan lập pháp Kansas đã tái lập khu vực xung quanh như Hạt Stevens và Thống đốc John Martin đã chỉ định Hugoton làm chủ tịch quận tạm thời. Điều này đã gây ra một cuộc chiến tranh ghế quận bạo lực với khu rừng gần đó. Hugoton trở thành quận lỵ vĩnh viễn vào năm 1887, nhưng cuộc xung đột vẫn tiếp diễn, lên đến đỉnh điểm trong vụ thảm sát Hay Meadow. <sup id="​cite_ref-StevensCo_9-2"​ class="​reference">​[9]</​sup>​ Đường sắt Santa Fe đến Hugoton vào năm 1913, thúc đẩy tăng trưởng. <sup id="​cite_ref-Hugo_10-1"​ class="​reference">​[10]</​sup><​sup id="​cite_ref-13"​ class="​reference">​[13]</​sup>​ Khí đốt tự nhiên được phát hiện ở phía tây nam thành phố vào năm 1927, dẫn đến sự phát triển của Khu vực khí tự nhiên Hugoton và biến Hugoton thành một trung tâm lớn của khai thác khí đốt tự nhiên. <sup id="​cite_ref-14"​ class="​reference">​[14]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Geography">​ Địa lý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Tọa lạc tại phía tây nam Kansas tại giao điểm của Mỹ Route 56, K-25, và K-51, hugoton là khoảng 136 dặm ( 219 km) về phía bắc của Amarillo, 222 dặm (357 km) về phía tây-tây nam của Wichita, và 271 dặm (436 km) về phía Đông Nam Denver. [19659017] Nó nằm ở vùng cao Plains của Great Plains khoảng 11 dặm (18 km ) phía đông nam của Cimarron Sông. <sup id="​cite_ref-KDOT_15-1"​ class="​reference">​[15]</​sup><​sup id="​cite_ref-CountyMap_17-0"​ class="​reference">​[17]</​sup>​ Nó cũng nằm trong và là tên gọi của Khu vực khí đốt tự nhiên Hugoton. Các hugoton mỏ khí thiên nhiên là lĩnh vực như lớn nhất ở Bắc Mỹ và lớn thứ hai trên thế giới. <sup id="​cite_ref-18"​ class="​reference">​[18]</​sup></​p><​p>​ Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố có tổng diện tích là 1,75 dặm vuông (4,53 km <sup> 2 </​sup>​),​ tất cả đất đai. <sup id="​cite_ref-Gazetteer_files_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​p> ​ <​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​Climate">​ Khí hậu </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3> ​ <p> Hugoton có khí hậu thảo nguyên khô cằn (Köppen <i> BSk </i>) mùa đông lạnh, khô. Nhiệt độ trung bình là 55 ° F (13 ° C) và lượng mưa trung bình hàng năm là 18,4 inch (468 mm). Hugoton trải qua lượng mưa trung bình 58 ngày một năm và tuyết rơi trung bình 4 ngày một năm. Lượng tuyết rơi trung bình 10,4 inch (264 mm) mỗi năm. <sup id="​cite_ref-NOAA_19-0"​ class="​reference">​[19]</​sup>​ Trung bình, tháng lạnh nhất là tháng 1, tháng nóng nhất là tháng 7 và tháng ẩm nhất là tháng 5. Nhiệt độ nóng nhất được ghi nhận ở Hugoton là 112 ° F (44 ° C) vào năm 1980; nhiệt độ lạnh nhất được ghi nhận là -20 ° F (-29 ° C) vào năm 1959. <sup id="​cite_ref-TWC_20-0"​ class="​reference">​[20]</​sup></​p> ​ <table class="​wikitable collapsible"​ style="​width:​100%;​ text-align:​center;​ line-height:​ 1.2em; margin:​auto;"><​tbody><​tr><​th colspan="​14">​ Dữ liệu khí hậu cho Hugoton, Kansas ​ </​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​ Tháng ​ </​th> ​ <th scope="​col">​ tháng một  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 2  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng ba  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng Tư  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 5  </​th> ​ <th scope="​col">​ tháng sáu  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 7  </​th> ​ <th scope="​col">​ tháng 8  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng chín  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 10  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 11  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 12  </​th> ​ <th scope="​col"​ style="​border-left-width:​medium">​ Năm  </​th></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Ghi cao ° F (° C)  </​th> ​ <td style="​background:​ #FF5D00; color:#​000000;">​ 82 <br/> (28)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF4800; color:#​000000;">​ 88 <br/> (31)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF3300; color:#​000000;">​ 93 <br/> (34)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF1F00; color:#​000000;">​ 99 <br/> (37)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF0A00; color:#​FFFFFF;">​ 104 <br/> (40)  </​td> ​ <td style="​background:​ #DC0000; color:#​FFFFFF;">​ 112 <br/> (44)  </​td> ​ <td style="​background:​ #EA0000; color:#​FFFFFF;">​ 109 <br/> (43)  </​td> ​ <td style="​background:​ #F80000; color:#​FFFFFF;">​ 108 <br/> (42)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF0A00; color:#​FFFFFF;">​ 104 <br/> (40)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF2500; color:#​000000;">​ 96 <br/> (36)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF4100; color:#​000000;">​ 90 <br/> (32)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF5600; color:#​000000;">​ 84 <br/> (29)  </​td> ​ <td style="​background:​ #DC0000; color:#​FFFFFF;​ border-left-width:​medium">​ 112 <br/> (44)  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình cao ° F (° C)  </​th> ​ <td style="​background:​ #FFEDDC; color:#​000000;">​ 45 <br/> (7)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFD2A5; color:#​000000;">​ 51 <br/> (11)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFB66E; color:#​000000;">​ 59 <br/> (15)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF8D1B; color:#​000000;">​ 69 <br/> (21)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF7100; color:#​000000;">​ 77 <br/> (25)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF4800; color:#​000000;">​ 88 <br/> (31)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF3300; color:#​000000;">​ 93 <br/> (34)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF4100; color:#​000000;">​ 90 <br/> (32)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF5D00; color:#​000000;">​ 82 <br/> (28)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF860D; color:#​000000;">​ 72 <br/> (22)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFBD7C; color:#​000000;">​ 57 <br/> (14)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFE6CE; color:#​000000;">​ 47 <br/> (8)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF8D1B; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 69 <br/> (21)  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình hàng ngày ° F (° C)  </​th> ​ <td style="​background:​ #E6E6FF; color:#​000000;">​ 32 <br/> (0)  </​td> ​ <td style="​background:​ #F6F6FF; color:#​000000;">​ 37 <br/> (3)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFEDDC; color:#​000000;">​ 45 <br/> (7)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFCB97; color:#​000000;">​ 54 <br/> (12)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFA144; color:#​000000;">​ 64 <br/> (18)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF7F00; color:#​000000;">​ 74 <br/> (23)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF6A00; color:#​000000;">​ 79 <br/> (26)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF7100; color:#​000000;">​ 77 <br/> (25)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF8D1B; color:#​000000;">​ 69 <br/> (21)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFBD7C; color:#​000000;">​ 57 <br/> (14)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFF4EA; color:#​000000;">​ 43 <br/> (6)  </​td> ​ <td style="​background:​ #ECECFF; color:#​000000;">​ 34 <br/> (1)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC489; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 55 <br/> (13)  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình thấp ° F (° C)  </​th> ​ <td style="​background:​ #BBBBFF; color:#​000000;">​ 17 <br/> (- 8)  </​td> ​ <td style="​background:​ #C6C6FF; color:#​000000;">​ 22 <br/> (- 6)  </​td> ​ <td style="​background:​ #DBDBFF; color:#​000000;">​ 29 <br/> (- 2)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 39 <br/> (4)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFDFC0; color:#​000000;">​ 49 <br/> (9)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFAF60; color:#​000000;">​ 60 <br/> (16)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFA144; color:#​000000;">​ 64 <br/> (18)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFA852; color:#​000000;">​ 62 <br/> (17)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFCB97; color:#​000000;">​ 53 <br/> (12)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 40 <br/> (4)  </​td> ​ <td style="​background:​ #D6D6FF; color:#​000000;">​ 27 <br/> (- 3)  </​td> ​ <td style="​background:​ #C0C0FF; color:#​000000;">​ 19 <br/> (- 7)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFBF8; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 40 <br/> (5)  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Ghi thấp ° F (° C)  </​th> ​ <td style="​background:​ #4A4AFF; color:#​FFFFFF;">​ −20 <br/> (- 29)  </​td> ​ <td style="​background:​ #5A5AFF; color:#​FFFFFF;">​ −14 <br/> (- 26)  </​td> ​ <td style="​background:​ #8080FF; color:#​000000;">​ −3 <br/> (- 19)  </​td> ​ <td style="​background:​ #B6B6FF; color:#​000000;">​ 15 <br/> (- 9)  </​td> ​ <td style="​background:​ #DBDBFF; color:#​000000;">​ 29 <br/> (- 2)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 39 <br/> (4)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFEDDC; color:#​000000;">​ 45 <br/> (7)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFE6CE; color:#​000000;">​ 47 <br/> (8)  </​td> ​ <td style="​background:​ #DBDBFF; color:#​000000;">​ 29 <br/> (- 2)  </​td> ​ <td style="​background:​ #ABABFF; color:#​000000;">​ 13 <br/> (- 11)  </​td> ​ <td style="​background:​ #7A7AFF; color:#​000000;">​ −4 <br/> (- 20)  </​td> ​ <td style="​background:​ #5F5FFF; color:#​FFFFFF;">​ −13 <br/> (- 25)  </​td> ​ <td style="​background:​ #4A4AFF; color:#​FFFFFF;​ border-left-width:​medium">​ 20 <br/> (- 29)  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Lượng mưa trung bình inch (mm)  </​th> ​ <td style="​background:​ #EFEFFF; color:#​000000;">​ 0.42 <br/> (10.7) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #EFEFFF; color:#​000000;">​ 0,38 <br/> (9.7)  </​td> ​ <td style="​background:​ #CECEFF; color:#​000000;">​ 1.29 <br/> (32.8) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #BEBEFF; color:#​000000;">​ 1.65 <br/> (41.9) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #8D8DFF; color:#​000000;">​ 2.99 <br/> (75.9) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #8F8FFF; color:#​000000;">​ 2.85 <br/> (72.4) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #9A9AFF; color:#​000000;">​ 2.66 <br/> (67.6) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #B1B1FF; color:#​000000;">​ 2.06 <br/> (52.3) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #BEBEFF; color:#​000000;">​ 1.65 <br/> (41.9) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #D2D2FF; color:#​000000;">​ 1.18 <br/> (30)  </​td> ​ <td style="​background:​ #DDDDFF; color:#​000000;">​ 0.86 <br/> (21.8) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #EEEEFF; color:#​000000;">​ 0,44 <br/> (11.2) ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #C3C3FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 18,43 <br/> (468.2) ​ </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Lượng tuyết rơi trung bình (cm)  </​th> ​ <td style="​background:​ #7272FF; color:#​FFFFFF;">​ 3.7 <br/> (9.4)  </​td> ​ <td style="​background:​ #D1D1FF; color:#​000000;">​ 1.1 <br/> (2.8)  </​td> ​ <td style="​background:​ #B7B7FF; color:#​000000;">​ 1.9 <br/> (4.8)  </​td> ​ <td style="​background:​ #F2F2FF; color:#​000000;">​ 0,3 <br/> (0,8)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FAFAFF; color:#​000000;">​ 0,1 <br/> (0,3)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0 <br/> (0)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0 <br/> (0)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0 <br/> (0)  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0 <br/> (0)  </​td> ​ <td style="​background:​ #F7F7FF; color:#​000000;">​ 0,2 <br/> (0,5)  </​td> ​ <td style="​background:​ #E7E7FF; color:#​000000;">​ 0,6 <br/> (1.5)  </​td> ​ <td style="​background:​ #9F9FFF; color:#​000000;">​ 2.5 <br/> (6.4)  </​td> ​ <td style="​background:​ #DDDDFF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 10,4 <br/> (26,​5) ​ </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Số ngày mưa trung bình <span style="​font-size:​90%;"​ class="​nowrap">​ (≥ 0,01 in) </​span> ​ </​th> ​ <td style="​background:​ #DDDDFF; color:#​000000;">​ 2.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #DADAFF; color:#​000000;">​ 2.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #C2C2FF; color:#​000000;">​ 4.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #B8B8FF; color:#​000000;">​ 5.5  </​td> ​ <td style="​background:​ #9F9FFF; color:#​000000;">​ 7.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #A5A5FF; color:#​000000;">​ 7.0  </​td> ​ <td style="​background:​ #ADADFF; color:#​000000;">​ 6,6  </​td> ​ <td style="​background:​ #B6B6FF; color:#​000000;">​ 5,9  </​td> ​ <td style="​background:​ #BCBCFF; color:#​000000;">​ 5.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #CECEFF; color:#​000000;">​ 3.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #D4D4FF; color:#​000000;">​ 3.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #DDDDFF; color:#​000000;">​ 2.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #C2C2FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 58.0  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Những ngày tuyết rơi trung bình <span style="​font-size:​90%;"​ class="​nowrap">​ (≥ 0,1 in) </​span> ​ </​th> ​ <td style="​background:​ #F1F1FF; color:#​000000;">​ 1.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #F5F5FF; color:#​000000;">​ 0,7  </​td> ​ <td style="​background:​ #F5F5FF; color:#​000000;">​ 0,8  </​td> ​ <td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 0,2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ 0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FBFBFF; color:#​000000;">​ 0,3  </​td> ​ <td style="​background:​ #F2F2FF; color:#​000000;">​ 1.0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FAFAFF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 4.2  </​td></​tr><​tr><​td colspan="​14"​ style="​text-align:​center;​font-size:​95%;">​ Nguồn: Dịch vụ thời tiết quốc gia; <sup id="​cite_ref-NOAA_19-1"​ class="​reference">​[19]</​sup>​ Kênh thời tiết <sup id="​cite_ref-TWC_20-1"​ class="​reference">​[20]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Demographics">​ Nhân khẩu học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <table class="​toccolours"​ style="​border-spacing:​ 1px; float: right; clear: right; margin: 0 0 1em 1em; text-align:​right"><​tbody><​tr><​th colspan="​4"​ class="​navbox-title"​ style="​padding-right:​3px;​ padding-left:​3px;​ font-size:​110%;​ text-align:​center">​ Dân số lịch sử  </​th></​tr><​tr><​th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black">​ Điều tra dân số </​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Population">​ Pop. </​abbr></​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"/> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Percent change">​% ± </​abbr> ​ </​th></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1890 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 136 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ - </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1900 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 54 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −60.3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ ] 94,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1920 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 644 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 513.3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1930 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.368 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 112.4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1940 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.349 [1965917] 2.781 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 106,2% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1960 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 2.912 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 4.7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1970 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 2.739 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −5.9% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1980 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 3.165 [19659176</​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 3.179 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 0,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2000 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 3,708 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 16,6% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2010 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 3,904 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 5,3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ Est. 2016 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 3,835 </​td><​td style="​font-size:​85%"><​sup id="​cite_ref-USCensusEst2016_3-1"​ class="​reference">​[3]</​sup></​td><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1,8% </​td></​tr><​tr><​td colspan="​4"​ style="​border-top:​1px solid black; font-size:​85%;​ text-align:​center">​ Hoa Kỳ Điều tra dân số thập niên </​td></​tr></​tbody></​table><​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​2010_census">​ Điều tra dân số năm 2010 </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3> ​ <p> Theo điều tra dân số năm 2010, <sup id="​cite_ref-FactFinder_2-1"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ có 3.904 người, 1.413 hộ gia đình và 993 gia đình cư trú trong thành phố. Mật độ dân số là 2.168,9 người trên mỗi dặm vuông (837,4 / km²). Có 1.560 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 866,7 trên mỗi dặm vuông (339,1 / km²). Thành phần chủng tộc của thành phố là 87,0% da trắng, 0,8% người Mỹ gốc Ấn, 0,3% người Mỹ gốc Phi, 0,2% người châu Á, 10,1% từ một chủng tộc khác và 1,6% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc người La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào chiếm 36,4% dân số. <sup id="​cite_ref-Census2010_7-1"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p><​p>​ Có 1.413 hộ gia đình trong đó 40,3% có con dưới 18 tuổi sống với họ, 57,5% là vợ chồng sống chung, 4,5% có chủ hộ nam. không có vợ, 8.2% có chủ nhà là nữ không có chồng và 29,7% không có gia đình. 26,8% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 11,7% có một người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ gia đình trung bình là 2,71 và quy mô gia đình trung bình là 3,32. <sup id="​cite_ref-Census2010_7-2"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p><​p>​ Trong thành phố, dân số được phân bổ với 30,3% dưới 18 tuổi, 8,8% từ 18 đến 24, 25,1% từ 25 đến 44, 22,4% từ 45 đến 64 và 13,4% từ 65 tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 33,6 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 98,8 nam. Cứ 100 phụ nữ từ 18 tuổi trở lên, có 96,3 nam từ 18 tuổi trở lên. <sup id="​cite_ref-Census2010_7-3"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thành phố là 52.161 đô la, và thu nhập trung bình cho một gia đình là 57.269 đô la. Nam giới có thu nhập trung bình là 45.750 đô la so với 33.188 đô la cho nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của thành phố là $ 20,851. Khoảng 11,6% gia đình và 14,8% dân số ở dưới mức nghèo khổ, bao gồm 22,1% những người dưới 18 tuổi và 7,6% những người từ 65 tuổi trở lên. <sup id="​cite_ref-Census2010_7-4"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p> ​ <​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​2000_census">​ 2000 điều tra dân số </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3> ​ <p> Theo điều tra dân số năm 2000, có 3.708 người, 1.380 hộ gia đình và 968 gia đình cư trú trong thành phố. Mật độ dân số là 2.084,6 người trên mỗi dặm vuông (804,3 / km²). Có 1.579 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 887,7 mỗi dặm vuông (342,5 / km²). Thành phần chủng tộc của thành phố là 81,53% da trắng, 1,08% người Mỹ gốc Phi, 0,67% người Mỹ bản địa, 0,32% người châu Á, 14,51% từ các chủng tộc khác và 1,89% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào chiếm 22,92% dân số. <sup id="​cite_ref-GR2_4-1"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p><​p>​ Có 1.380 hộ gia đình trong đó 37,8% có con dưới 18 tuổi sống với họ, 58,8% là vợ chồng sống chung, 8,4% có chủ hộ là nữ không có chồng, và 29,8% không phải là gia đình. 27,2% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 13,9% có một người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ gia đình trung bình là 2,64 và quy mô gia đình trung bình là 3,25. <sup id="​cite_ref-GR2_4-2"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p><​p>​ Trong thành phố, dân số được phân bổ với 30,5% dưới 18 tuổi, 8,6% từ 18 đến 24, 27,6% từ 25 đến 44, 18,7% từ 45 đến 64 và 14,6% từ 65 tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 34 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 92,7 nam. Cứ 100 phụ nữ từ 18 tuổi trở lên, có 87,9 nam giới. <sup id="​cite_ref-GR2_4-3"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thành phố là 41.932 đô la và thu nhập trung bình cho một gia đình là 50.225 đô la. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 37,930 so với $ 22,750 cho nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của thành phố là 17.115 đô la. Khoảng 6,9% gia đình và 9,3% dân số ở dưới mức nghèo khổ, bao gồm 7,8% những người dưới 18 tuổi và 2,2% những người từ 65 tuổi trở lên. <sup id="​cite_ref-Census2010_7-5"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Economy">​ Kinh tế </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​ ] </​span></​span></​h2> ​ <p> Tính đến năm 2011, 67,5% dân số trên 16 tuổi tham gia lực lượng lao động. 0,0% là trong lực lượng vũ trang, và 67,5% là trong lực lượng lao động dân sự với 64,9% được tuyển dụng và 2,6% thất nghiệp. Thành phần, theo nghề nghiệp, của lực lượng lao động dân sự được tuyển dụng là: 27,2% trong quản lý, kinh doanh, khoa học và nghệ thuật; 25,2% trong tài nguyên thiên nhiên, xây dựng và bảo trì; 25,0% trong bán hàng và nghề văn phòng; 14,3% trong ngành dịch vụ; 8,3% trong sản xuất, vận chuyển và di chuyển vật liệu. Ba ngành công nghiệp sử dụng tỷ lệ lớn nhất của lực lượng lao động dân sự là: nông nghiệp, lâm nghiệp, đánh bắt và săn bắn, và khai thác (23,0%); dịch vụ giáo dục, chăm sóc sức khỏe và trợ giúp xã hội (20,7%); và xây dựng (8,3%). <sup id="​cite_ref-Census2010_7-6"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p><​p>​ Chi phí sinh hoạt ở Hugoton tương đối thấp; so với mức trung bình của Hoa Kỳ là 100, chi phí sinh hoạt của thành phố là 80,5. <sup id="​cite_ref-CityData_21-0"​ class="​reference">​[21]</​sup>​ Tính đến năm 2011, giá trị nhà trung bình trong thành phố là 79.300 đô la, chi phí chủ sở hữu trung bình được chọn là 991 đô la cho các đơn vị nhà ở có thế chấp và $ 440 cho những người không có, và tổng tiền thuê trung bình là $ 630. <sup id="​cite_ref-Census2010_7-7"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Government">​ Chính phủ </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Hugoton là một thành phố thuộc tầng lớp thứ hai với hình thức chính phủ. Hội đồng thành phố bao gồm năm thành viên và họp vào thứ Hai đầu tiên sau ngày thứ 4 mỗi tháng. <sup id="​cite_ref-gov1_22-0"​ class="​reference">​[22]</​sup>​ Thị trưởng và các thành viên hội đồng được bầu theo nhiệm kỳ bốn năm. <sup id="​cite_ref-23"​ class="​reference">​[23]</​sup></​p><​p>​ Là chủ tịch quận, Hugoton là người hành chính trung tâm của hạt Stevens. Tòa án quận nằm ở trung tâm thành phố và tất cả các phòng ban của chính quyền quận đều hoạt động trong thành phố. <sup id="​cite_ref-24"​ class="​reference">​[24]</​sup></​p><​p>​ Hugoton nằm trong Khu Quốc hội Hoa Kỳ số 1 của Kansas. Với mục đích đại diện tại Cơ quan lập pháp Kansas, thành phố này nằm ở quận 39 của Thượng viện Kansas và quận thứ 124 của Hạ viện Kansas. <sup id="​cite_ref-gov1_22-1"​ class="​reference">​[22]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Education">​ Giáo dục </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] [19659242] Giáo dục tiểu học và trung học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3> ​ <p> Trường công lập Hugoton (USD 210) điều hành năm trường công lập ở Hugoton: <sup id="​cite_ref-25"​ class="​reference">​[25]</​sup></​p> ​ <​ul><​li>​ Trường tiểu học Hugoton (Lớp trước K-2) [19659246] Trường trung cấp Hugoton (3-6) </​li> ​ <li> Trường trung học Hugoton (7-8) </​li> ​ <li> Trường trung học Hugoton (9-12) </​li> ​ <li> Học viện học tập Hugoton (7-12), trường hiến chương </​li></​ul><​p>​ Học viện, một trường Thiên chúa giáo, cung cấp trường mầm non và các lớp cho các lớp K-8. <sup id="​cite_ref-26"​ class="​reference">​[26]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Transportation">​ Giao thông vận tải </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Hoa Kỳ Tuyến 56 và K-25 đi vào Hugoton đồng thời từ phía bắc, giao với K-51, chạy theo hướng đông tây, ở phía nam của thành phố. Cả US 56 và K-25 sau đó chạy đồng thời với K-51 ở phía tây. <sup id="​cite_ref-KDOT_15-2"​ class="​reference">​[15]</​sup></​p><​p>​ Sân bay thành phố Hugoton nằm ở phía nam của Hoa Kỳ 56 cách thành phố chưa đầy một dặm về phía tây. <sup id="​cite_ref-CountyMap_17-1"​ class="​reference">​[17]</​sup>​ Nó thuộc sở hữu công cộng, nó có hai đường băng được lát đá và được sử dụng cho ngành hàng không nói chung. <sup id="​cite_ref-27"​ class="​reference">​[27]</​sup></​p><​p>​ Một dòng của Đường sắt Thung lũng Cimarron đi qua góc phía tây bắc của thành phố. <sup id="​cite_ref-28"​ class="​reference">​[28]</​sup></​p> ​   <​p><​i>​ Hugoton Hermes </i> là tờ báo duy nhất của thành phố, được xuất bản hàng tuần. Hai đài phát thanh được cấp phép cho Hugoton: K222AK, một trạm dịch thuật của Đài phát thanh công cộng High Plains thuộc NPR tại Garden City, Kansas, phát sóng từ Hugoton trên 92.3 FM; KFXX-FM phát sóng từ Garden City trên 106.7 FM, phát một định dạng Cổ điển. <sup id="​cite_ref-30"​ class="​reference">​[30]</​sup></​p><​p>​ Hugoton đang ở thị trường truyền hình Wichita-Hutchinson,​ Kansas. <sup id="​cite_ref-31"​ class="​reference">​[31]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Notable_people">​ Những người đáng chú ý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​ 19659262] Xem thêm </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​   <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <div class="​reflist columns references-column-width"​ style="​-moz-column-width:​ 30em; -webkit-column-width:​ 30em; column-width:​ 30em; list-style-type:​ decimal;"> ​ <ol class="​references"><​li id="​cite_note-Gazetteer_files-1"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> 19659267] b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Tập tin Công báo Hoa Kỳ 2010&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 2012-01-24 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2012-07-06 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=US+Gazetteer+files+2010&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fgeo%2Fwww%2Fgazetteer%2Ffiles%2FGaz_places_national.txt&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHugoton%2C+Kansas"​ class="​Z3988"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-FactFinder-2"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​American Fact Downloader&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=American+FactFinder&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov%2Ffaces%2Fnav%2Fjsf%2Fpages%2Findex.xhtml&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHugoton%2C+Kansas"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-USCensusEst2016-3"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Ước tính đơn vị dân số và nhà ở&​quot;​ <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 9 tháng 6, </​span>​ 2017 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Population+and+Housing+Unit+Estimates&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fprograms-surveys%2Fpopest%2Fdata%2Ftables.2016.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHugoton%2C+Kansas"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR2-4"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </b> </i> </​sup></​b>​ </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ d </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​American Fact Downloader&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=American+FactFinder&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHugoton%2C+Kansas"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR3-5"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Hội đồng quản trị tên Hoa Kỳ&​quot;​. Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. 2007-10-25 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=US+Board+on+Geographic+Names&​rft.pub=United+States+Geological+Survey&​rft.date=2007-10-25&​rft_id=http%3A%2F%2Fgeonames.usgs.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHugoton%2C+Kansas"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR6-6"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Tìm một quận&​quot;​. Hiệp hội các quốc gia. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 2011-05-31 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2011-06-07 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Find+a+County&​rft.pub=National+Association+of+Counties&​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.naco.org%2FCounties%2FPages%2FFindACounty.aspx&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHugoton%2C+Kansas"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-Census2010-7"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ d </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ e </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ f </b> </​i></​b>​ </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ h </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​American Fact Downloader 2&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap 
 +Mua ghế sofa da bò 100% ở đâu? 
 +<a href="​https://​bellasofa.vn/">​visit site</​a>​ 
 +Ghế <​strong><​a title="​sofa da bò" href="​http://​sofabella.vn/​tag/​sofa-da-bo/">​sofa da bò</​a></​strong>​ có những ưu điểm vượt trội giúp bạn có thể sở hữu nét sang trọng, quý phái, có độ bền cao, chất lượng vượt trội vì thế đây là một trong những sản phẩm được nhiều người ưa chuộng. ​ Với một sản phẩm xa xỉ có giá khá đắt như bộ ghế sofa da bò thì người tiêu dùng thường đặt ra câu hỏi, nên mua chúng ở đâu, uy tín, chất lượng? đây cũng là vấn đề quan tâm của nhiều người bởi trên ma trận thị trường nội thất hiện nay thì việc lựa chọn được nơi cung cấp uy tín thật khó.  <p style="​text-align:​ center;"><​a href="​http://​sofachon.com/​wp-content/​uploads/​2016/​05/​sofa-da-bo.jpg"​ rel="​attachment wp-att-583"><​img class="​alignnone size-full wp-image-583"​ src="​http://​sofachon.com/​wp-content/​uploads/​2016/​05/​sofa-da-bo.jpg"​ alt="​sofa da bo" width="​500"​ height="​317"​ /></​a></​p> ​ Khi mua ghế bạn nên đến với những thương hiệu lớn, chuyên bán <​strong><​a title="​sofa da nhập khẩu"​ href="​http://​sofabella.vn/​sofa-nhap-khau/">​sofa da nhập khẩu</​a></​strong>,​ những nơi đó họ có thể chứng minh được nguồn gốc nhập khẩu bằng những giấy tờ và uy tín của họ để chứng thực. <​strong>​Sofachon</​strong>​ là một trong những thương hiệu lớn giúp bạn có thể chọn được những bộ ghế sofa da nhập khẩu cao cấp với giá cả hợp lý, chế độ bảo hành, bảo trì uy tín.  <​h2>​Tại sao nên chọn sofa da thật của <​strong>​Sofachon</​strong>:</​h2> ​ <​ul> ​ <​li>​Chúng tôi là cơ sở chuyên sản xuất và nhập khẩu ghế sofa da từ các nước châu Âu để cung cấp cho thị trường Việt với nhiều mẫu mã, chất lượng phong phú.</​li> ​ <​li>​Chất lượng da bạn hoàn toàn yên tâm, là những loại da bề mặt đẹp, chất lượng tốt, được nhập khẩu trực tiếp từ Italya nước có ngành công nghiệp thuộc da phát triển nhất thế giới.</​li> ​ <​li>​Dịch vụ bảo hành, bảo trì đảm bảo, chất lượng, uy tín,.. điều này đã được những khách hàng sử dụng sofa của chúng tôi đánh giá.</​li> ​ </​ul> ​ <p style="​text-align:​ center;"><​a href="​http://​sofachon.com/​wp-content/​uploads/​2016/​05/​sofa-da-bo1.jpg"​ rel="​attachment wp-att-584"><​img class="​alignnone size-full wp-image-584"​ src="​http://​sofachon.com/​wp-content/​uploads/​2016/​05/​sofa-da-bo1.jpg"​ alt="​ghe sofa da bo" width="​500"​ height="​327"​ /></​a></​p> ​ <​ul> ​ <​li>​Có nhiều mẫu mã, màu sắc để bạn lựa chọn sao cho hợp với không gian căn phòng khách của bạn.</​li> ​ <​li>​Nếu bạn ở tphcm bạn sẽ được miễn phí vận chuyển tới tận nhà, nếu bạn ở những tỉnh xa chúng tôi có chính sách hỗ trợ chi phí vận chuyển để bạn có thể sở hữu bộ sofa thật ưng ý, chất lượng.</​li> ​ <​li>​Quý khách sẽ được kiểm tra những giấy tờ liên quan tới xuất xứ, nhà sản xuất của bộ sofa nhập khẩu cao cấp mà quý khách lựa chọn.</​li> ​ <​li>​Thời gian bảo hành dài, cam kết bảo hành nhanh chóng và tận nhà.</​li> ​ <​li>​Với đội ngũ thợ lành nghề, nhiều năm hoạt động trong thị trường nội thất chúng tôi tin chắc rằng những sản phẩm của chúng tôi sẽ được quý khách hài lòng và đón nhận sử dụng.</​li> ​ </​ul> ​ Nếu có nhu cầu hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo số điện thoại <​strong>​18008007</​strong>​ để nắm được <​strong><​em><​a href="​http://​sofachon.com/​review-ve-nhung-dia-chi-mua-ghe-sofa-da-nhap-khau/">​những địa chỉ mua ghế sofa nhập khẩu</​a></​em></​strong>,​ giúp bạn có thể sở hữu một bộ ghế sofa da bò chất lượng nhất. 
 +Mua ghế sofa da bò 100% ở đâu? </​HTML>​ ~~NOCACHE~~
bellasf1289.txt · Last modified: 2018/12/18 09:47 (external edit)